Let's enjoy the fresh air
4.6666666666667 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 Rating 4.67 (9 Votes)
Quạt ly tâm cao áp gián tiếp được sử dụng rộng rãi cho các ngành sản xuất có chất ăn mòn, khí độc , các chất không bám dính. Nó còn được ứng dụng trong các ngành công nghiệp như luyện kim, sản xuất kính, gạch, sản xuất điện, nhựa, hóa chất, khai thác mỏ.

Quạt hút ly tâm gián tiếpQuạt hút ly tâm gián tiếp

ĐẶC TÍNH

    • Lưu lượng gió tương đối thấp
    • Áp suất tĩnh rất lớn.
    • Độ ồn mà quạt tạo ra tương đối cao
    • Vòng quay của quạt lớn.
    • Cánh quạt được truyền động gián tiếp thông qua gối đỡ và dây đai

CÔNG DỤNG

    • Được sử dụng rộng rãi cho các ngành sản xuất có chất ăn mòn, khí độc , các chất không bám dính. Nó còn được ứng dụng trong các ngành công nghiệp như luyện kim, sản xuất kính, gạch, sản xuất điện, nhựa, hóa chất, khai thác mỏ.
    • Ngoài ra, còn ứng dụng cho các ngành trồng trọt, chăn nuôi.

QUY CÁCH

P10

MODEL Công suất
HP
Pole ØA B C D E F M G U U1 U2 L
DTT - 2# 1 2 90 75 120 195 235 225 220 165 65 800 375 240
DTT -2# 2 2 90 75 120 195 235 225 220 165 65 830 375 240
DTT - 2.5# 2 2 110 95 150 245 285 280 270 205 80 850 475 300
DTT - 2.5# 3 2 110 95 150 245 285 280 270 205 80 900 475 300
DTT - 2.5# 5.5 2 110 95 150 245 285 280 270 205 80 900 475 300
DTT - 3# 5.5 2 130 115 180 295 330 340 315 250 80 990 515 320
DTT - 3# 7.5 2 130 115 180 295 330 340 315 250 80 1030 515 320
DTT - 3# 10 2 130 115 180 295 330 340 315 250 80 1030 515 320
DTT - 3.5# 7.5 2 150 130 210 340 380 395 360 290 80 1130 590 380
DTT - 3.5# 10 2 150 130 210 340 380 395 360 290 80 1130 590 380
DTT - 3.5# 15 2 150 130 210 340 380 395 360 290 80 1200 590 380
DTT - 4# 10 2 170 150 240 390 430 450 405 330 80 1210 680 450
DTT - 4# 15 2 170 150 240 390 430 450 405 330 80 1270 680 450
DTT - 4# 20 2 170 150 240 390 430 450 405 330 80 1270 680 450
DTT - 4.5# 15 2 190 170 270 440 480 505 455 370 80 1330 750 500
DTT - 4.5# 20 2 190 170 270 440 480 505 455 370 80 1380 750 500
DTT - 4.5# 25 2 190 170 270 440 480 505 455 370 80 1380 750 500
DTT - 5# 20 2 220 190 300 485 530 560 500 410 100 1480 840 550
DTT - 5# 25 2 220 190 300 485 530 560 500 410 100 1540 840 550
DTT - 5.5# 30 2 230 205 330 535 580 620 545 455 100 1640 1205 900
DTT - 5.5# 40 2 230 205 330 535 580 620 545 455 100 1690 1205 900
DTT - 6.0# 40 2 260 225 360 585 630 675 595 495 120 1820 1345 1000

P20

MODEL Công suất
HP
Pole ØA B C E D F M G U U1 U2 L
DTT - 2# 2 2 150 120 240 240 270 260 220 140 65 830 420 240
DTT - 2.5# 3 2 200 150 300 290 325 325 300 175 80 890 530 300
DTT - 2.5# 5.5 2 200 150 300 290 325 325 300 175 80 940 530 300
DTT - 3# 5.5 2 240 180 360 335 385 390 350 210 80 1040 580 320
DTT - 3# 7.5 2 240 180 360 335 385 390 350 210 80 1090 580 320
DTT - 3# 10 2 240 180 360 335 385 390 350 210 80 1090 580 320
DTT - 3.5# 7.5 2 280 210 420 385 440 455 405 245 80 1190 670 380
DTT - 3.5# 10 2 280 210 420 385 440 455 405 245 80 1190 670 380
DTT - 3.5# 15 2 280 210 420 385 440 455 405 245 80 1260 670 380
DTT - 4# 10 2 320 240 480 430 500 520 455 280 80 1280 770 450
DTT - 4# 15 2 320 240 480 430 500 520 455 280 80 1350 770 450
DTT - 4# 20 2 320 240 480 430 500 520 455 280 80 1350 770 450
DTT - 4.5# 20 2 360 270 540 475 560 585 510 315 80 1460 850 500
DTT - 4.5# 25 2 360 270 540 475 560 585 510 315 80 1460 850 500
DTT - 5# 25 2 410 300 600 525 615 650 560 350 100 1560 950 550
DTT - 5# 30 2 410 300 600 525 615 650 560 350 100 1620 950 550
DTT - 5.5# 30 2 450 330 660 570 675 715 615 385 100 1730 1330 900
DTT - 5.5# 40 2 450 330 660 570 675 715 615 385 100 1780 1330 900
DTT - 6# 40 2 500 360 720 620 735 780 665 420 120 1920 1480 1000

P30

MODEL Công suất
HP
Pole ØA B C D E F M G U U1 U2 L
DTT - 2 # 3 2 240 210 330 301 250 332 256 167 65 900 510 240
DTT - 2.5# 3 2 300 260 415 372 300 418 316 210 80 930 640 300
DTT - 2.5# 5.5 2 300 260 415 300 372 418 316 210 80 990 640 300
DTT - 3# 7.5 2 360 320 490 444 350 495 376 250 80 1150 720 320
DTT - 3# 10 2 360 320 490 444 350 495 376 250 80 1150 720 320
DTT - 3.5# 15 2 420 370 580 518 390 582 439 292 80 1270 830 380
DTT - 3.5# 20 2 420 370 580 518 390 582 439 292 80 1270 830 380
DTT - 4# 25 2 480 420 660 597 450 663 499 333 80 1380 950 450
DTT - 4# 30 2 480 420 660 597 450 663 499 333 80 1450 950 450
DTT - 4.5# 30 2 540 480 745 660 500 748 559 375 80 1560 1060 500
DTT - 4.5# 40 2 540 480 745 660 500 748 559 375 80 1560 1060 500
DTT - 5# 40 2 600 530 825 731 560 828 619 415 100 1700 1180 550
DTT - 5# 50 2 600 530 825 731 560 828 619 415 100 1750 1180 550
DTT - 5.5# 30 2 630 530 910 803 620 911 619 456 100 1870 1530 900
DTT - 5.5# 40 2 630 530 910 803 620 911 679 456 100 1920 1530 900
DTT - 6# 40 2 630 530 990 874 680 984 739 489 120 2060 1650 1000

BẢN VẼ KỸ THUẬT

 CAO AP GIAN TIEP 1 P10  CAO AP GIAN TIEP 1 P20  CAO AP GIAN TIEP 1 P30

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

P10

Model

Công suất

(HP)

Số cực

(Pole)

Điện áp

(Volt)

Ampe

(A)

Tốc độ

(vòng/phút)

Lưu lượng

(m3/h)

Áp suất tĩnh

(Pa)

Độ ồn

(dBA)

Khối lượng

(kg)

DTT -2# 1 2 380 1.8 ~ 3550 200 ~ 630 2.300 ~ 800 < 62 ~ 83
DTT -2# 2 2 380 3.4 ~ 4280 320 ~ 800 2.700 ~ 1.250 < 64 ~ 89
DTT -2.5# 2 2 380 3.4 ~ 2850 400 ~ 1.050 2.700 ~ 850 < 63 ~ 88
DTT -2.5# 3 2 380 4.8 ~ 3560 650 ~ 1.300 3.400 ~ 1.350 < 65 ~ 92
DTT -2.5# 5.5 2 380 8.2 ~ 4320 900 ~ 1.500 4.000 ~ 2.000 < 66 ~ 106
DTT -3# 5.5 2 380 8.2 ~ 2880 600 ~ 1.700 3.000 ~ 1.000 < 66 ~ 155
DTT -3# 7.5 2 380 11.1 ~ 3380 900 ~ 2.000 3.600 ~ 1.700 < 67 ~ 174
DTT -3# 10 2 380 14.9 ~ 4060 1.400 ~ 2.500 5.000 ~ 2.500 < 69 ~ 178
DTT -3.5# 7.5 2 380 11.1 ~ 2260 900 ~ 2.200 3.200 ~ 1.100 < 67 ~ 174
DTT -3.5# 10 2 380 14.9 ~ 2900  1.100 ~ 2.600 3.700 ~ 1.600 < 69 ~ 178
DTT -3.5# 15 2 380 21.1 ~ 3420  1.500 ~ 3.200 5.200 ~ 2.500 < 70 ~ 218
DTT -4# 10 2 380 14.9 ~ 2280 1.300 ~ 3.500 3.500 ~ 1.400 < 68 ~ 248
DTT -4# 15 2 380 21.1 ~ 2560 1.500 ~ 4.000 4.100 ~ 2.000 < 70 ~ 298
DTT -4# 20 2 380 28.6 ~ 2930 1.700 ~ 4.200 5.200 ~ 2.500 < 72 ~ 308
DTT -4.5# 15 2 380 21.1 ~ 2050 1.700 ~ 4.600 3.500 ~ 1.400 < 73 ~ 405
DTT -4.5# 20 2 380 28.6 ~ 2280 1.900 ~ 5.000 4.300 ~ 2.000 < 75 ~ 415
DTT -4.5# 25 2 380 34.6 ~ 2560 2.400 ~ 5.500 5.800 ~ 2.800 < 77 ~ 430
DTT -5# 20 2 380 28.6 ~ 2130 3.000 ~ 6.800 4.000 ~ 2.000 < 73 ~ 570
DTT -5# 25 2 380 34.6 ~ 2600 3.600 ~ 7.800 5.500 ~ 2.800 < 75 ~ 585
DTT -5.5# 30 2 380 41 ~ 1960 3.400 ~ 7.900 4.800 ~ 2.200 < 76 ~ 605
DTT -5.5# 40 2 380 55.4 ~ 2360 3.800 ~ 8.700 6.000 ~ 2.800 < 78 ~ 655
DTT -6# 40 2 380 55.4 ~ 1890 4.300 ~ 10.200 6.000 ~ 2.800 < 81 ~ 763

P20

Model

Công suất

(HP)

Số cực

(Pole)

Điện áp

(Volt)

Ampe

(A)

Tốc độ

(vòng/phút)

Lưu lượng

(m3/h)

Áp suất tĩnh

(Pa)

Độ ồn

(dBA)

Khối lượng

(kg)

DTT -2# 2 2 380 3.4 ~ 2850 730 ~ 1.500 1.500 ~ 800 < 64 ~ 107
DTT -2.5# 3 2 380 4.8 ~ 2400 800 ~ 2.200 1.000 ~ 580 < 66 ~ 104
DTT -2.5# 5.5 2 380 8.2 ~ 2880 1.100 ~ 2.700 1.900 ~ 1.000 < 68 ~ 118
DTT -3# 5.5 2 380 8.2 ~ 1920 1.900 ~ 4.200 1.700 ~ 600 < 65 ~ 169
DTT -3# 7.5 2 380 11.1 ~ 2490 2.200 ~ 4.600 2.500 ~ 1.000 < 68 ~ 173
DTT -3# 10 2 380 14.9 ~ 2900 2.500 ~ 4.800 2.800 ~ 1.400 < 68 ~ 223
DTT -3.5# 7.5 2 380 11.1 ~ 2260 2.900 ~ 6.500 2.500 ~ 1.000 < 70 ~ 174
DTT -3.5# 10 2 380 14.9 ~ 2540 3.200 ~ 7.000 3.000 ~ 1.500 < 73 ~ 178
DTT -3.5# 15 2 380 21.1 ~ 2930  3.500 ~ 7.600 3.500 ~ 2.000 < 73 ~ 238
DTT -4# 15 2 380 21.1 ~ 2050 4.100 ~ 10.400 3.000 ~ 1.200 < 70 ~ 426
DTT -4# 20 2 380 28.6 ~ 2280 4.200 ~ 10.800 3.300 ~ 1.500 < 75 ~ 436
DTT -4# 25 2 380 34.6 ~ 2560 4.500 ~ 11.200 3.700 ~ 2.000 < 75 ~ 451
DTT -4.5# 25 2 380 34.6 ~ 1860 5.500 ~ 13.700 3.000 ~ 1.300 < 75 ~ 461
DTT -4.5# 30 2 380 41 ~ 2060 5.800 ~ 14.000  3.400 ~ 1.800 < 77 ~ 511
DTT -4.5# 40 2 380 55.4 ~ 2290 6.000 ~ 14.500 3.700 ~ 2.000 < 80 ~ 561
DTT -5# 30 2 380 41 ~ 1720 9.000 ~ 16.000 3.200 ~ 1.500 < 75 ~ 556
DTT -5# 40 2 380 55.4 ~ 2070 9.700 ~ 17.000 3.700 ~ 2.200 < 77 ~ 606
DTT -5.5# 40 2 380 55.4 ~ 1880 10.500 ~ 21.000 3.500 ~ 2.700 < 76 ~ 674
DTT -5.5# 50 2 380 67.9 ~ 2070 11.500 ~ 22.000 4.200 ~ 2.400 < 78 ~ 704
DTT -6# 40 2 380 55.4 ~ 1590 12.000 ~ 24.000 3.500 ~ 1.400 < 84 ~ 768
DTT -6# 50 2 380 67.9 ~ 1720 13.000 ~ 25.800 4.000 ~ 2.000 < 85 ~ 787

P30

Model

Công suất

(HP)

Số cực

(Pole)

Điện áp

(Volt)

Ampe

(A)

Tốc độ

(vòng/phút)

Lưu lượng

(m3/h)

Áp suất tĩnh

(Pa)

Độ ồn

(dBA)

Khối lượng

(kg)

DTT -2# 3 2 380 4.8 ~ 2850 1.600 ~ 4.000 950 ~ 350 < 64 ~ 109
DTT -2.5# 3 2 380 4.8 ~ 2140 3.000 ~ 6.800 900 ~ 300 < 65 ~ 114
DTT -2.5# 5.5 2 380 8.2 ~ 2880 3.900 ~ 7.800 1.600 ~ 550 < 67 ~ 122
DTT -3# 7.5 2 380 11.1 ~ 2030 4.900 ~ 11.200 1.600 ~ 420 < 68 ~ 181
DTT -3# 10 2 380 14.9 ~ 2540 5.600 ~ 11.800 2.000 ~ 640 < 70 ~ 185
DTT -3.5# 15 2 380 21.1 ~ 2280  7.600 ~ 20.000 2.500 ~ 700 < 77 ~ 260
DTT -3.5# 20 2 380 28.6 ~ 2560  8.300 ~ 21.000 2.800 ~ 940 < 78 ~ 270
DTT -4# 25 2 380 34.6 ~ 2050 12.500 ~ 25.000 1.900 ~ 750 < 75 ~ 360
DTT -4# 30 2 380 41 ~ 2290 14.000 ~ 26.000 2.300 ~ 950 < 77 ~ 415
DTT -4.5# 30 2 380 41 ~ 1870 15.000 ~ 31.500 2.300 ~ 750 < 73 ~ 521
DTT -4.5# 40 2 380 55.4 ~ 2070 16.000 ~ 34.000 2.700 ~ 930 < 75 ~ 571
DTT -5# 40 2 380 67.9 ~ 1690 19.000 ~ 40.000 2.500 ~ 700 < 76 ~ 731
DTT -5# 50 2 380 67.9 ~ 1970 19.800 ~ 43.600 2.800 ~ 900 < 78 ~ 750
DTT -5.5# 50 2 380 67.9 ~ 1570 23.000 ~ 47.000 2.600 ~ 800 < 80 ~ 749
DTT -5.5# 60 2 380 82.1 ~ 1700 23.500 ~ 48.000 2.800 ~ 850 < 83 ~ 784
DTT -6# 50 2 380 67.9 ~ 1350 23.600 ~ 53.700 2.100 ~ 710 < 84 ~ 948
DTT -6# 60 2 380 82.1 ~ 1580 24.500 ~ 56.000 2.600 ~ 950 < 88 ~ 983

ĐƯỜNG ĐẶC TÍNH

P10

CAO ÁP GIÁN TIEPS 2 P10

P20

CAO ÁP GIÁN TIEPS 2 P20

P30

CAO ÁP GIÁN TIEPS 2 P30

 

Go to top
Copyright © 2015 - Datafan - All Right Reserved. Thiết kế website bởi 3TC.VN