Let's enjoy the fresh air
5 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 Rating 5.00 (1 Vote)

Có thể thay đổi số vòng quay của cánh quạt thông qua thay đổi thông số puly gắn trên trục động cơ và gối đỡ, điều đó góp phần giảm chi phí đầu tư rất nhiều so với dùng biến tần.

 LTLSGT 2

ĐẶC ĐIỂM 

    • Lưu lượng gió khá lớn
    • Áp suất tĩnh thấp
    • Độ ồn nhỏ
    • Khoảng làm việc hiệu quả cao: 30% - 80% lưu lượng định mức.
    • Cánh quạt được truyền động gián tiếp thông qua gối đỡ và dây đai. Do không lắp trực tiếp cánh quạt vào động cơ nên quạt có thể sử dụng trong môi trường ẩm ướt, có nhiệt độ cao, chất độc hại,....tuổi thọ động cơ được nâng lên.
    • Có thể thay đổi số vòng quay của cánh quạt thông qua thay đổi thông số puly gắn trên trục động cơ và gối đỡ, điều đó góp phần giảm chi phí đầu tư rất nhiều so với dùng biến tần.

CÔNG DỤNG 

    • Làm việc trong môi trường có nhiệt độ cao, mang tính độc hại.
    • Tăng áp buồng thang trong các tòa nhà cao tầng
    • Hút khói và hơi nóng phát sinh khu vực bếp, phòng kỹ thuật, phòng máy,...
    • Thông gió tầng hầm, hút khói hành lang,...
    • Cung cấp gió tươi cho các hệ thống thông gió.

 QUY CÁCH 

MODEL Công suất
HP
Pole ØA B C D E F M G U U1 U2 L N T
DTS - 7.5" 0.5 4 200 135 210 155 163 185 140 80 65 500 330 135 80 2.0
DTS - 9" 1 4 240 150 240 187 175 215 175 95 65 600 360 150 80 2.0
DTS - 10.5" 2 4 280 180 280 205 220 253 193 113 65 680 420 180 100 2.0
DTS - 2.# 3 4 340 240 340 225 264 308 232 138 65 730 540 240 120 2.0
DTS - 2.5# 5.5 4 400 300 400 275 330 385 290 185 80 870 680 300 120 2.5
DTS - 3.# 7.5 4 480 320 480 330 396 462 348 222 80 1050 720 320 150 2.5
DTS - 3.5# 10 4 580 380 580 380 462 539 406 249 80 1150 840 380 150 2.5
DTS - 4.# 15 4 640 450 640 440 528 616 464 296 80 1380 980 450 150 2.5
DTS - 4.5# 20 4 740 500 740 490 594 693 522 323 80 1400 1080 500 150 2.5
DTS - 5.# 25 4 800 550 800 540 660 770 580 370 100 1670 1200 550 150 3.0
DTS - 5.5# 30 4 900 610 900 590 725 847 638 397 100 1800 1320 610 150 3.0
DTS - 6.# 40 4 1000 750 1000 650 792 924 696 424 120 2130 1620 750 200 3.0

 

BẢN VẼ KỸ THUẬT 

 thap ap gian tiep 21

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

Model Công suất
(HP)
Số cực (Pole) Điện áp
(Volt)
Ampe
(A)

Tốc độ

(vòng/phút)

Lưu lượng
(m3/h)
Áp suất tĩnh
(Pa)
Độ ồn
(dBA)
Khối lượng
(kg)
DTS -7.5" 0.5 4 220/380 1.02 ~ 1360 900 ~ 1.400 100 ~ 200 < 58 ~ 14
DTS -9" 1 4 220/380 2.1 ~ 1390 1.800 ~ 2.400 150 ~ 250 < 62 ~ 20
DTS -10.5" 2 4 220/380 3.8 ~ 1400 2.900 ~ 3.900 200 ~ 350 < 63 ~ 33
DTS -2# 3 4 380 5.1 ~ 1180 4.000 ~ 5.500 300 ~ 450 < 65 ~ 78
DTS -2.5# 5.5 4 380 8.8 ~ 1030 6.000 ~ 8.000 350 ~ 550 < 66 ~ 105
DTS -3# 7.5 4 380 11.7 ~ 790 9.000 ~ 11.000 400 ~ 600 < 70 ~ 153
DTS -3.5# 10 4 380 15.6 ~ 690 12.000 ~ 15.000 450 ~ 650 < 70 ~ 180
DTS -4# 15 4 380 22.5 ~ 670 16.000 ~ 20.000 500 ~ 700 < 71 ~ 294
DTS -4.5# 20 4 380 30.3 ~ 580 21.000 ~ 25.000 500 ~ 700 < 72 ~ 352
DTS -5# 25 4 380 36.2 ~ 590 28.000 ~ 34.000 500 ~ 800 < 71 ~ 424
DTS -5.5# 30 4 380 42.9 ~ 510 38.000 ~ 45.000 500 ~ 850 < 71 ~ 480
DTS -6# 40 4 380 57.5 ~ 460 47.000 ~ 55.000 550 ~ 1000 < 71 ~ 558
Go to top
Copyright © 2015 - Datafan - All Right Reserved. Thiết kế website bởi 3TC.VN