Let's enjoy the fresh air
4.5 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 Rating 4.50 (5 Votes)
Quạt ly tâm thùng được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu thông thoáng, vận chuyển không khí trong các điều kiện khác nhau cho từng khu vực sử dụng.

quat-cong-nghiep-ly-tam-thungquat-ly-tam-thung

ĐẶC TÍNH

    • Quạt ly tâm thùng được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu thông thoáng, vận chuyển không khí trong các điều kiện khác nhau cho từng khu vực sử dụng.
    • Khung quạt bằng kim loại và các tấm cách âm, có thể tháo rời linh hoạt, dễ lắp đặt.
    • Quạt gồm 2 miệng hút và chỉ có 1 miệng thổi được truyền động gián tiếp thông qua gối đỡ và dây đai nên lưu lượng gió khá lớn
    • Áp suất tĩnh thấp
    • Vận hành êm, độ ồn nhỏ
    • Kích thước nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, bảo trì dễ dàng.
    • Tuổi thọ cao
    • Khoảng làm việc hiệu quả cao: 30% - 80% lưu lượng định mức.

CÔNG DỤNG

    • Được sử dụng rộng rãi cho các ngành công nghiệp, xây dựng dân dụng, khu thuong mại và giải trí.
    • Ngoài ra, còn được sử dụng cho công trình thông gió trong hệ thống điều hòa không khí, loại bỏ khí thải.

QUY CÁCH

MODEL A B C D E G Hxl
DTB - 2# 900 425 340 900 1100 640 425 x 340
DTB - 2.5# 1000 530 400 1000 1200 750 530 x 400
DTB - 3# 1190 610 480 1190 1390 900 610 x 480
DTB - 3.5# 1400 700 580 1400 1600 1000 700 x 580
DTB - 4# 1500 800 640 1500 1700 1200 800 x 640
DTB - 4.5# 1700 890 740 1700 1900 1250 890 x 740
DTB - 5# 1800 930 800 1800 2000 1350 930 x 800
DTB - 5.5# 1900 1000 900 1900 2100 1350 1000 x 900

BẢN VẼ KỸ THUẬT

thùng 1 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT 

Model Công suất
(HP)
Số cực (Pole) Điện áp
(Volt)
Ampe
(A)
Tốc độ
(vòng/phút)
Lưu lượng
(m3/h)
Áp suất tĩnh
(Pa)
Độ ồn
(dBA)
Khối lượng
(kg)
DTB -2# 5.5 4 380 8.8 ~ 580 9.500 ~ 12.000 250 ~ 200 < 67 ~ 92
DTB -2.5# 5.5 4 380 8.8 ~ 480 12.000 ~ 16.000 250 ~ 200 < 68 ~ 118
DTB -3# 5.5 4 380 8.8 ~ 510 14.000 ~ 18.500 250 ~ 200 < 69 ~ 125
DTB -3# 7.5 4 380 11.7 ~ 690 18.000 ~ 22.500 300 ~ 250 < 71 ~ 167
DTB -3.5# 7.5 4 380 11.7 ~ 580 21.500 ~ 26.500 250 ~ 200 < 70 ~ 190
DTB -3.5# 10 4 380 15.6 ~ 580 25.500 ~ 30.000 300 ~ 250 < 73 ~ 240
DTB -4# 15 4 380 22.5 ~ 580 36.000 ~ 45.500 300 ~ 250 < 72 ~ 310
DTB -4.5# 15 4 380 22.5 ~ 410 43.000 ~ 51.000 250 ~ 200 < 72 ~ 350
DTB -4.5# 20 4 380 30.3 ~ 450 48.000 ~ 57.500 300 ~ 250 < 72 ~ 330
DTB -5# 20 4 380 30.3 ~ 350 58.000 ~ 66.000 349 ~ 300 < 71 ~ 420
DTB -5# 30 4 380 42.9 ~ 410 65.000 ~ 75.000 350 ~ 300 < 71 ~ 490
DTB -5.5# 20 4 380 30.3 ~ 310 65.000 ~ 78.000 250 ~ 200 < 72 ~ 470
DTB -5.5# 30 4 380 42.9 ~ 350 72.000 ~ 90.000 350 ~ 300 < 72 ~ 510

 

ĐƯỜNG ĐẶC TÍNH

thùng 2 

Go to top
Copyright © 2015 - Datafan - All Right Reserved. Thiết kế website bởi 3TC.VN