Let's enjoy the fresh air
4.8333333333333 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 Rating 4.83 (6 Votes)
Quạt ly tâm trung áp trực tiếp được dùng làm quạt hút trong các hệ thống đường ống dài phức tạp như khí thải, nơi phát sinh bụi nhỏ và mịn như mùn cưa, bụi mạt sắt do đánh bóng kim loại

 

quat-ly-tam-trung-ap-truc-tiep copy

ĐẶC TÍNH

    • Lưu lượng gió lớn
    • Áp suất tương đối cao.
    • Độ ồn quạt hoạt động khá lớn
    • Hiệu suất làm việc cao vào khoảng 30% đến 80% lưu lượng định mức
    • Cánh quạt được lắp trực tiếp vào trục động cơ         
    • Quạt được thiết kế chắc chắn với nhiều chi tiết được liên kết bằng bu long nên dễ dàng cho việc tháo lắp, thay thế và bảo dưỡng.

CÔNG DỤNG

    • Làm quạt hút trong các hệ thống đường ống dài phức tạp như khí thải, nơi phát sinh bụi nhỏ và mịn như mùn cưa, bụi mạt sắt do đánh bóng kim loại
    • Thông gió tầng hầm, tăng áp buồng thang

QUY CÁCH

MODELCông suất
HP
PoleÆABCDEFMGUU1U2LNT
DTR - 2.0# 3 2 340 240 340 225 264 308 232 138 65 480 550 250 120 2.0
DTR - 2.0# 5.5 2 340 240 340 225 264 308 232 138 65 480 570 270 120 2.0
DTR - 2.5# 7.5 2 400 300 400 275 330 385 290 185 80 580 690 310 120 2.5
DTR - 2.5# 10 2 400 300 400 275 330 385 290 185 80 580 720 340 120 2.5
DTR - 3.0# 20 2 480 320 480 330 396 462 348 222 80 670 830 430 12 2.5
DTR - 3.5# 30 2 580 380 580 380 462 539 406 249 80 770 920 460 120 2.5
DTR - 4.0# 15 4 640 450 640 440 528 616 464 296 80 830 920 390 150 2.5
DTR - 4.5# 20 4 740 500 740 490 594 693 522 323 80 930 1010 430 150 2.5
DTR - 5.0# 30 4 800 550 800 540 660 770 580 370 100 1040 1110 460 150 3.0
DTR - 5.5# 40 4 900 610 900 590 726 847 638 397 100 1140 1220 510 150 3.0
DTR - 6.0# 40 6 1000 750 1000 650 792 824 696 324 120 1260 1280 410 200 3.0
DTR - 6.0# 75 4 1000 750 1000 650 792 924 696 424 120 1260 1490 620 200 3.0

BẢN VẼ KỸ THUẬT

trung áp trực tiếp 1 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Model

Công suất

(HP)

Số cực

(Pole)

Điện áp

(Volt)

Ampe

(A)

Tốc độ

(vòng/phút)

Lưu lượng

(m3/h)

Áp suất tĩnh

(Pa)

Độ ồn

(dBA)

Khối lượng

(kg)

DTR - 2# 3 2 380 4.8 ~ 2850 2.000 ~ 3.500 1.000 ~ 800 < 72 ~ 40
DTR - 2# 5.5 2 380 8.2 ~ 2880 3.400 ~ 5.000 1.300 ~ 1.000 < 74 ~ 54
DTR - 2.5# 7.5 2 380 11.1 ~ 2900 4.500 ~ 7.000 1.600 ~ 1.200 < 80 ~ 80
DTR - 2.5# 10 2 380 14.9 ~ 2900 6.500 ~ 9.000 1.800 ~ 1.400 < 80 ~ 84
DTR - 3# 20 2 380 28.6 ~ 2930 8.000 ~11.500 2.500 ~ 2.000 < 85 ~ 141
DTR - 3.5# 30 2 380 41.0 ~ 2940 12.000 ~16.000 2.700 ~ 2.200 < 88 ~ 220
DTR - 4# 15 4 380 22.5 ~ 1460 9.000 ~12.000 1.100 ~ 900 < 75 ~ 164
DTR - 4.5# 20 4 380 30.3 ~ 1460 13.000 ~ 17.000 1.300 ~ 1.100 < 80 ~ 192
DTR - 5# 30 4 380 42.9 ~ 1470 18.000 ~ 22.000 1.800 ~ 1.600 < 82 ~ 245
DTR - 5.5# 50 4 380 69.7 ~ 1480 23.000 ~ 29.000 2.000 ~ 1.800 < 85 ~ 350
DTR - 6# 40 6 380 59.3 ~ 980 28.000 ~ 34.000 1.200 ~ 1.000 < 80 ~ 340
DTR - 6# 75 4 380 103 ~ 1480 34.000 ~ 42.000 2.500 ~ 2.200 < 90 ~ 513

ĐƯỜNG ĐẶC TÍNH

trung áp trực tiếp 2

 

Go to top
Copyright © 2015 - Datafan - All Right Reserved. Thiết kế website bởi 3TC.VN